Từ vựng
作製 (さくせい, sakusei) nghĩa là gì?
作製 (さくせい, sakusei) trong tiếng Nhật nghĩa là chế tạo, sản xuất.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | さくせい |
|---|
| Romaji | sakusei |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsakusei
chế tạo, sản xuất
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ manufacture; production
Câu ví dụ
学校の地図を作製して配りました。
Tôi đã làm bản đồ trường học rồi phát ra.
工場で機械の部品を作製しています。
Nhà máy đang chế tạo linh kiện máy móc.