Từ vựng
正方形 (せいほうけい, seihoukei) nghĩa là gì?
正方形 (せいほうけい, seihoukei) trong tiếng Nhật nghĩa là hình vuông.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | せいほうけい |
|---|
| Romaji | seihoukei |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngseihoukei
hình vuông
- 1danh từ · tính từ の square
Câu ví dụ
この部屋は正方形です。
Căn phòng này hình vuông.
紙を正方形に切りました。
Tôi đã cắt giấy thành hình vuông.