Từ vựng
芸能 (げいのう, geinou) nghĩa là gì?
芸能 (げいのう, geinou) trong tiếng Nhật nghĩa là nghệ thuật biểu diễn, giải trí.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | げいのう |
|---|
| Romaji | geinou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụnggeinou
nghệ thuật biểu diễn, giải trí
- 1danh từ nghệ thuật biểu diễn, hoạt động giải trípublic entertainment; performing arts
- 2danh từ tài nghệ, kỹ năng đã rèn đượcaccomplishments; attainments
Câu ví dụ
姉は芸能人に詳しいです。
Chị tôi rất rành về người nổi tiếng trong giới giải trí.
彼は芸能界で有名な俳優です。
Anh ấy là diễn viên nổi tiếng trong giới giải trí.