Từ vựng
子孫 (しそん, shison) nghĩa là gì?
子孫 (しそん, shison) trong tiếng Nhật nghĩa là con cháu, hậu duệ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しそん |
|---|
| Romaji | shison |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshison
con cháu, hậu duệ
- 1danh từ descendant; progeny; offspring
Câu ví dụ
美しい自然を子孫に残したい。
Tôi muốn để lại thiên nhiên tươi đẹp cho con cháu.
彼は有名な武士の子孫だそうだ。
Nghe nói anh ấy là hậu duệ của một võ sĩ nổi tiếng.