Từ vựng
ぎっしり (gisshiri) nghĩa là gì?
ぎっしり trong tiếng Nhật nghĩa là chật kín, dày đặc.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぎっしり |
|---|
| Romaji | gisshiri |
|---|
| Từ loại | trạng từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụnggisshiri
chật kín, dày đặc
- 1trạng từ · adv-to tightly (packed); densely; closely
Câu ví dụ
箱にはお菓子がぎっしり詰まっていた。
Trong hộp bánh kẹo được nhét chật kín.
今週は予定がぎっしりで、休む暇もない。
Tuần này lịch dày đặc, không có cả thời gian nghỉ.