Từ vựng
水面 (すいめん, suimen) nghĩa là gì?
水面 (すいめん, suimen) trong tiếng Nhật nghĩa là mặt nước.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | すいめん |
|---|
| Romaji | suimen |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsuimen
mặt nước
- 1danh từ water's surface
Câu ví dụ
月が水面に映っています。
Mặt trăng phản chiếu trên mặt nước.
魚が水面に上がってきました。
Con cá ngoi lên mặt nước.