Từ vựng
常連 (じょうれん) nghĩa là gì?
常連 (じょうれん) trong tiếng Nhật nghĩa là khách quen.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じょうれん |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụng
khách quen
- 1danh từ · tính từ の khách quen, khách ruột, người hay lui tớiregular customer; regular patron; regular visitor
- 2danh từ bạn đồng hành thường xuyênconstant companion