Từ vựng
水平 (すいへい, suihei) nghĩa là gì?
水平 (すいへい, suihei) trong tiếng Nhật nghĩa là nằm ngang; cân bằng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | すいへい |
|---|
| Romaji | suihei |
|---|
| Từ loại | tính từ -na, tính từ の, danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsuihei
nằm ngang; cân bằng
- 1tính từ -na · tính từ の · danh từ horizontal; level; even
Câu ví dụ
棚を水平に取り付けました。
Tôi lắp cái kệ nằm ngang.
テーブルを水平に置いてください。
Xin đặt bàn nằm ngang.