Từ vựng
合流 (ごうりゅう, gouryuu) nghĩa là gì?
合流 (ごうりゅう, gouryuu) trong tiếng Nhật nghĩa là hợp lưu; nhập vào, hội quân.
| Cách đọc | ごうりゅう |
|---|---|
| Romaji | gouryuu |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
合流ごうりゅう
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụnggouryuu
hợp lưu; nhập vào, hội quân
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự hợp lưu, hai dòng chảy nhập vào nhauconfluence (of rivers); flowing together; joining
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ việc nhập đoàn, hội quân, hoà vào (dòng xe), gặp nhaujoining (of people, groups, parties, etc.); union; linking up
Câu ví dụ
二つの川はこの町で合流している。
Hai con sông hợp lưu tại thị trấn này.
仕事が終わったら飲み会に合流します。
Xong việc là tôi sẽ nhập hội tiệc rượu ngay.