Từ vựng
資料 (しりょう, shiryou) nghĩa là gì?
資料 (しりょう, shiryou) trong tiếng Nhật nghĩa là tài liệu, dữ liệu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しりょう |
|---|
| Romaji | shiryou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshiryou
tài liệu, dữ liệu
- 1danh từ material; materials; data
Câu ví dụ
会議の資料を準備します。
Tôi chuẩn bị tài liệu cho cuộc họp.
この資料はとても役に立ちます。
Tài liệu này rất hữu ích.