Từ vựng
扇子 (せんす, sensu) nghĩa là gì?
扇子 (せんす, sensu) trong tiếng Nhật nghĩa là quạt xếp.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | せんす |
|---|
| Romaji | sensu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsensu
quạt xếp
Genki 20Genki
- 1danh từ folding fan
Câu ví dụ
夏祭りで扇子を買った。
Tôi đã mua quạt xếp ở lễ hội hè.
彼女は扇子であおいでいる。
Cô ấy đang phe phẩy quạt xếp.