Từ vựng
主人 (しゅじん, shujin) nghĩa là gì?
主人 (しゅじん, shujin) trong tiếng Nhật nghĩa là chủ nhà; chủ tiệm; chồng mình.
| Cách đọc | しゅじん |
|---|---|
| Romaji | shujin |
| Từ loại | danh từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
主人しゅじん
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshujin
chủ nhà; chủ tiệm; chồng mình
- 1danh từ chủ nhà, chủ hiệu, chủ trọhead (of a household); proprietor (of a store); proprietress
- 2danh từ chồng (của mình)one's husband
- 3danh từ ông chủ (của người làm công), chủ nhân(one's) employer; (one's) master
- 4danh từ chủ nhà tiếp khách, người đứng ra mờihost; hostess
Câu ví dụ
主人は今出かけております。
Chồng tôi bây giờ đang đi vắng ạ.
この店の主人はとても親切です。
Ông chủ tiệm này rất tử tế.