Từ vựng
断水 (だんすい, dansui) nghĩa là gì?
断水 (だんすい, dansui) trong tiếng Nhật nghĩa là cắt nước, mất nước.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | だんすい |
|---|
| Romaji | dansui |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngdansui
cắt nước, mất nước
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự cúp nước, sự mất nước; ngừng cấp nướcsuspension of water supply; water outage
Câu ví dụ
断水中は水が使えません。
Trong lúc cắt nước thì không dùng được nước.
工事のため明日断水します。
Ngày mai cắt nước vì thi công.