Từ vựng しぼむ (shibomu) nghĩa là gì? しぼむ trong tiếng Nhật nghĩa là héo, xẹp xuống, tàn phai. Thông tin tra cứuCách đọcしぼむRomajishibomuCấp (ước tính theo khung JLPT)N2 しぼむしぼむN2 · ước tính theo khung JLPTshibomuhéo, xẹp xuống, tàn phaiCâu ví dụ花瓶(かびん)の花(はな)がしぼんでしまった。Hoa trong bình đã héo mất rồi.風船(ふうせん)が少(すこ)しずつしぼんでいく。Quả bóng xẹp dần dần.