Từ vựng
先々月 (せんせんげつ, sensengetsu) nghĩa là gì?
先々月 (せんせんげつ, sensengetsu) trong tiếng Nhật nghĩa là tháng kia.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | せんせんげつ |
|---|
| Romaji | sensengetsu |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTsensengetsu
tháng kia
Câu ví dụ
先々月に引っ越したばかりです。
Tôi vừa mới chuyển nhà từ tháng kia.
先々月の電気代はまだ払っていない。
Tiền điện tháng kia tôi vẫn chưa trả.