Từ vựng
商店 (しょうてん, shouten) nghĩa là gì?
商店 (しょうてん, shouten) trong tiếng Nhật nghĩa là cửa hàng, hiệu buôn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しょうてん |
|---|
| Romaji | shouten |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshouten
cửa hàng, hiệu buôn
- 1danh từ shop; store; firm
Câu ví dụ
駅前の商店街で買い物をした。
Tôi đã mua sắm ở khu phố mua bán trước ga.
祖父は小さな商店を経営していた。
Ông tôi từng kinh doanh một cửa hiệu nhỏ.