Từ vựng
記号 (きごう, kigou) nghĩa là gì?
記号 (きごう, kigou) trong tiếng Nhật nghĩa là ký hiệu, dấu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きごう |
|---|
| Romaji | kigou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkigou
ký hiệu, dấu
- 1danh từ sign; symbol; mark
Câu ví dụ
地図には様々な記号がある。
Trên bản đồ có nhiều loại ký hiệu.
この記号の意味が分からない。
Tôi không hiểu ý nghĩa của ký hiệu này.