Từ vựng
私立 (しりつ, shiritsu) nghĩa là gì?
私立 (しりつ, shiritsu) trong tiếng Nhật nghĩa là tư lập, thuộc tư nhân.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しりつ |
|---|
| Romaji | shiritsu |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshiritsu
tư lập, thuộc tư nhân
- 1danh từ · tính từ の private (establishment)
Câu ví dụ
この大学は私立です。
Trường đại học này là tư lập.
妹は私立の高校に通っています。
Em gái tôi học trường cấp ba tư thục.