Từ vựng
垂直 (すいちょく, suichoku) nghĩa là gì?
垂直 (すいちょく, suichoku) trong tiếng Nhật nghĩa là thẳng đứng, vuông góc.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | すいちょく |
|---|
| Romaji | suichoku |
|---|
| Từ loại | tính từ -na, tính từ の, danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsuichoku
thẳng đứng, vuông góc
- 1tính từ -na · tính từ の · danh từ thẳng đứngvertical
- 2tính từ -na · danh từ · tính từ の vuông gócperpendicular
Câu ví dụ
壁に垂直に棚を取り付けました。
Tôi đã lắp cái kệ vuông góc với bức tường.
ロケットが垂直に上がっていきました。
Tên lửa bay thẳng đứng lên trên.