Từ vựng
恋しい (こいしい, koishii) nghĩa là gì?
恋しい (こいしい, koishii) trong tiếng Nhật nghĩa là nhớ nhung, mong mỏi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こいしい |
|---|
| Romaji | koishii |
|---|
| Từ loại | tính từ -i |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkoishii
nhớ nhung, mong mỏi
- 1tính từ -i yearned for; longed for; missed
Câu ví dụ
故郷の味が恋しくなった。
Tôi bỗng nhớ hương vị quê nhà.
冬になると温かい部屋が恋しい。
Đến mùa đông lại thèm căn phòng ấm.