Từ vựng
小遣い (こづかい, kozukai) nghĩa là gì?
小遣い (こづかい, kozukai) trong tiếng Nhật nghĩa là tiền tiêu vặt.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こづかい |
|---|
| Romaji | kozukai |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkozukai
tiền tiêu vặt
- 1danh từ pocket money; spending money; pin money
Câu ví dụ
小遣いを貯めて本を買った。
Tôi để dành tiền tiêu vặt mua sách.
母に小遣いをもらいました。
Tôi được mẹ cho tiền tiêu vặt.