Từ vựng
単数 (たんすう, tansuu) nghĩa là gì?
単数 (たんすう, tansuu) trong tiếng Nhật nghĩa là số ít.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | たんすう |
|---|
| Romaji | tansuu |
|---|
| Từ loại | tính từ の, danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtansuu
số ít
- 1tính từ の · danh từ một, đơn lẻ, số đơnsingle; one
- 2danh từ (ngữ pháp) số ítsingular (number)
Câu ví dụ
英語では単数と複数を区別する。
Trong tiếng Anh, người ta phân biệt số ít và số nhiều.
この言葉は単数の形で使ってください。
Hãy dùng từ này ở dạng số ít.