Từ vựng
死体 (したい, shitai) nghĩa là gì?
死体 (したい, shitai) trong tiếng Nhật nghĩa là thi thể, xác.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | したい |
|---|
| Romaji | shitai |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshitai
thi thể, xác
- 1danh từ dead body; corpse; cadaver
Câu ví dụ
川で死体が見つかりました。
Người ta phát hiện thi thể ở sông.
警察が死体を調べています。
Cảnh sát đang khám nghiệm thi thể.