Từ vựng
全般 (ぜんぱん, zenpan) nghĩa là gì?
全般 (ぜんぱん, zenpan) trong tiếng Nhật nghĩa là toàn bộ, nói chung.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぜんぱん |
|---|
| Romaji | zenpan |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngzenpan
toàn bộ, nói chung
- 1danh từ toàn thể, toàn bộ(the) whole
- 2hậu tố (hậu tố) …nói chung, toàn bộ mảng…, …trên tổng thểas a whole; in general; at large
Câu ví dụ
彼は音楽全般に詳しい。
Anh ấy am hiểu âm nhạc nói chung.
今年は全般に景気が悪い。
Năm nay nhìn chung kinh tế kém.