Từ vựng
それなのに (sorenanoni) nghĩa là gì?
それなのに trong tiếng Nhật nghĩa là thế mà, tuy vậy.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | それなのに |
|---|
| Romaji | sorenanoni |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTsorenanoni
thế mà, tuy vậy
Câu ví dụ
たくさん勉強した。それなのに落ちた。
Học nhiều thế mà vẫn trượt.
約束した。それなのに彼は来なかった。
Đã hẹn rồi, thế mà anh ấy không đến.