Từ vựng
煙い (けむい, kemui) nghĩa là gì?
煙い (けむい, kemui) trong tiếng Nhật nghĩa là đầy khói, ngột ngạt vì khói.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | けむい |
|---|
| Romaji | kemui |
|---|
| Từ loại | tính từ -i |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkemui
đầy khói, ngột ngạt vì khói
- 1tính từ -i smoky
Câu ví dụ
台所が煙くて窓を開けた。
Bếp đầy khói nên tôi mở cửa sổ.
部屋がタバコの煙で煙い。
Phòng ngột ngạt vì khói thuốc.