Từ vựng
組み立てる (くみたてる, kumitateru) nghĩa là gì?
組み立てる (くみたてる, kumitateru) trong tiếng Nhật nghĩa là lắp ráp, xây dựng; cấu thành.
| Cách đọc | くみたてる |
|---|---|
| Romaji | kumitateru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
組み立てるくみたてる
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkumitateru
lắp ráp, xây dựng; cấu thành
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ lắp ráp, lắp đặt, dựng nên; xây dựng (câu chuyện, bài thơ)to assemble; to put together; to set up
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ (ngữ pháp) cấu tạo, ghép thành (từ, câu)to form (words, sentences, etc.)
Câu ví dụ
説明書を見て棚を組み立てた。
Xem hướng dẫn rồi lắp ráp cái kệ.
計画をもう一度組み立て直した。
Tôi xây dựng lại kế hoạch một lần nữa.