Từ vựng
体制 (たいせい, taisei) nghĩa là gì?
体制 (たいせい, taisei) trong tiếng Nhật nghĩa là thể chế, hệ thống, cơ cấu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | たいせい |
|---|
| Romaji | taisei |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtaisei
thể chế, hệ thống, cơ cấu
- 1danh từ order; system; structure
Câu ví dụ
会社は新しい体制で仕事を始めた。
Công ty đã bắt đầu làm việc với cơ cấu mới.
事故に備えて安全体制を強化します。
Chúng tôi tăng cường hệ thống an toàn để phòng tai nạn.