Từ vựng
在学 (ざいがく, zaigaku) nghĩa là gì?
在学 (ざいがく, zaigaku) trong tiếng Nhật nghĩa là đang theo học, đang là học sinh sinh viên.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ざいがく |
|---|
| Romaji | zaigaku |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngzaigaku
đang theo học, đang là học sinh sinh viên
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ attending (school, college, etc.); being enrolled; being a student
Câu ví dụ
在学している学生は無料で入れます。
Sinh viên đang theo học thì được vào miễn phí.
大学に在学中、アルバイトを続けました。
Trong thời gian học đại học, tôi đã đi làm thêm.