Từ vựng
太鼓 (たいこ, taiko) nghĩa là gì?
太鼓 (たいこ, taiko) trong tiếng Nhật nghĩa là trống.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | たいこ |
|---|
| Romaji | taiko |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngtaiko
trống
- 1danh từ · tính từ の drum
Câu ví dụ
息子は太鼓を習い始めました。
Con trai tôi đã bắt đầu học đánh trống.
祭りで太鼓の音が響いていた。
Tiếng trống vang lên trong lễ hội.