Từ vựng
清い (きよい, kiyoi) nghĩa là gì?
清い (きよい, kiyoi) trong tiếng Nhật nghĩa là trong sạch, thanh khiết, ngay thẳng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きよい |
|---|
| Romaji | kiyoi |
|---|
| Từ loại | tính từ -i |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkiyoi
trong sạch, thanh khiết, ngay thẳng
- 1tính từ -i sạch, trong veoclean; clear
- 2tính từ -i trong sáng, thanh khiết, trong trắng (tình cảm)pure; honest; clean
Câu ví dụ
山の清い水を飲んだ。
Tôi uống nước suối trong lành trên núi.
彼女は清い心の持ち主だ。
Cô ấy có một tâm hồn trong sáng.