Từ vựng
透き通る (すきとおる, sukitooru) nghĩa là gì?
透き通る (すきとおる, sukitooru) trong tiếng Nhật nghĩa là trong suốt; trong trẻo.
| Cách đọc | すきとおる |
|---|---|
| Romaji | sukitooru |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
透き通るすきとおる
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsukitooru
trong suốt; trong trẻo
- 1động từ nhóm 1 · tự động từ trong suốt, nhìn xuyên qua được, trong veoto be transparent; to be see-through; to be clear
- 2động từ nhóm 1 · tự động từ trong trẻo, thanh (giọng nói, âm thanh)to be clear (of a voice or sound)
Câu ví dụ
この湖の水は透き通っています。
Nước hồ này trong suốt.
彼女は透き通るような声で歌います。
Cô ấy hát bằng giọng hát trong trẻo.