Từ vựng
限度 (げんど, gendo) nghĩa là gì?
限度 (げんど, gendo) trong tiếng Nhật nghĩa là giới hạn, mức tối đa.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | げんど |
|---|
| Romaji | gendo |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụnggendo
giới hạn, mức tối đa
- 1danh từ limit; bounds
Câu ví dụ
我慢にも限度があります。
Sự nhẫn nhịn cũng có giới hạn.
使用回数に限度を設けました。
Đã đặt ra giới hạn số lần sử dụng.