Từ vựng
修繕 (しゅうぜん, shuuzen) nghĩa là gì?
修繕 (しゅうぜん, shuuzen) trong tiếng Nhật nghĩa là sửa chữa, tu bổ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しゅうぜん |
|---|
| Romaji | shuuzen |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshuuzen
sửa chữa, tu bổ
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ repair; mending
Câu ví dụ
この靴は修繕すればまだ履けます。
Đôi giày này sửa lại thì vẫn đi được.
屋根が壊れたので修繕してもらいました。
Vì mái nhà hỏng nên tôi đã nhờ người sửa.