Từ vựng
古典 (こてん, koten) nghĩa là gì?
古典 (こてん, koten) trong tiếng Nhật nghĩa là tác phẩm kinh điển, cổ điển.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こてん |
|---|
| Romaji | koten |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkoten
tác phẩm kinh điển, cổ điển
- 1danh từ classic (work, esp. book); the classics
Câu ví dụ
高校で日本の古典を習った。
Tôi đã học văn học cổ điển Nhật Bản hồi cấp ba.
この映画は今では古典と呼ばれている。
Bộ phim này giờ đây được gọi là tác phẩm kinh điển.