Từ vựng
巡査 (じゅんさ, junsa) nghĩa là gì?
巡査 (じゅんさ, junsa) trong tiếng Nhật nghĩa là cảnh sát, cảnh sát viên.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じゅんさ |
|---|
| Romaji | junsa |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngjunsa
cảnh sát, cảnh sát viên
- 1danh từ police officer; policeman; constable
Câu ví dụ
困った時、巡査に道を聞いた。
Lúc bối rối, tôi hỏi đường viên cảnh sát.
巡査が道で交通を整理している。
Cảnh sát đang điều khiển giao thông trên đường.