Từ vựng
言葉遣い (ことばづかい, kotobazukai) nghĩa là gì?
言葉遣い (ことばづかい, kotobazukai) trong tiếng Nhật nghĩa là cách dùng từ, cách nói năng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ことばづかい |
|---|
| Romaji | kotobazukai |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkotobazukai
cách dùng từ, cách nói năng
- 1danh từ speech; expression; wording
Câu ví dụ
彼女は言葉遣いが丁寧だ。
Cô ấy dùng từ rất lịch sự.
目上の人には言葉遣いに気をつけよう。
Hãy chú ý cách nói năng khi nói chuyện với người trên.