Từ vựng
句読点 (くとうてん, kutouten) nghĩa là gì?
句読点 (くとうてん, kutouten) trong tiếng Nhật nghĩa là dấu câu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | くとうてん |
|---|
| Romaji | kutouten |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkutouten
dấu câu
- 1danh từ punctuation mark
Câu ví dụ
句読点がないと読みにくい。
Không có dấu câu thì rất khó đọc.
文章に句読点を正しく打ちなさい。
Hãy đánh dấu câu cho đúng trong bài viết.