Từ vựng
蒸発 (じょうはつ, jouhatsu) nghĩa là gì?
蒸発 (じょうはつ, jouhatsu) trong tiếng Nhật nghĩa là bốc hơi; biến mất không dấu vết.
| Cách đọc | じょうはつ |
|---|---|
| Romaji | jouhatsu |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
蒸発じょうはつ
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngjouhatsu
bốc hơi; biến mất không dấu vết
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự bay hơievaporation
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ (thông tục) sự mất tích của một người, sự biến mất không dấu vếtdisappearance (of a person); vanishing without a trace
Câu ví dụ
水は熱すると蒸発します。
Nước khi bị đun nóng thì sẽ bốc hơi.
彼は借金のせいで蒸発しました。
Anh ấy đã biến mất không dấu vết vì nợ nần.