Từ vựng
コンクール (konkuuru) nghĩa là gì?
コンクール trong tiếng Nhật nghĩa là cuộc thi, hội thi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | コンクール |
|---|
| Romaji | konkuuru |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkonkuuru
cuộc thi, hội thi
- 1danh từ competition; contest
Câu ví dụ
写真のコンクールに応募した。
Tôi đã đăng ký dự thi ảnh.
娘はピアノのコンクールで優勝した。
Con gái tôi đạt giải nhất cuộc thi piano.