Từ vựng
空想 (くうそう, kuusou) nghĩa là gì?
空想 (くうそう, kuusou) trong tiếng Nhật nghĩa là tưởng tượng, mơ mộng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | くうそう |
|---|
| Romaji | kuusou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkuusou
tưởng tượng, mơ mộng
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ daydream; fantasy; fancy
Câu ví dụ
彼はよく空想にふけっています。
Anh ấy hay chìm đắm trong mơ mộng.
子どものころは空想が好きでした。
Hồi bé tôi thích tưởng tượng.