Từ vựng
斬る (きる, kiru) nghĩa là gì?
斬る (きる, kiru) trong tiếng Nhật nghĩa là chém, giết bằng lưỡi dao.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | きる |
|---|
| Romaji | kiru |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkiru
chém, giết bằng lưỡi dao
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ to kill (a human) using a blade (sword, machete, knife, etc.); to slice (off); to lop (off)
Câu ví dụ
侍が刀で敵を斬った。
Samurai đã chém kẻ địch bằng kiếm.
映画で武士が悪者を斬った。
Trong phim, võ sĩ đã chém kẻ xấu.