Từ vựng
消毒 (しょうどく, shoudoku) nghĩa là gì?
消毒 (しょうどく, shoudoku) trong tiếng Nhật nghĩa là khử trùng, sát khuẩn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しょうどく |
|---|
| Romaji | shoudoku |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngshoudoku
khử trùng, sát khuẩn
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ disinfection; sterilization; sterilisation
Câu ví dụ
手を消毒してから食事する。
Sát khuẩn tay xong rồi mới ăn.
傷口をよく消毒してください。
Hãy sát trùng kỹ vết thương.