Từ vựng
個体 (こたい, kotai) nghĩa là gì?
個体 (こたい, kotai) trong tiếng Nhật nghĩa là cá thể, mẫu vật.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こたい |
|---|
| Romaji | kotai |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkotai
cá thể, mẫu vật
- 1danh từ · tính từ の individual; specimen
Câu ví dụ
島で新しい個体が見つかりました。
Người ta đã tìm thấy một cá thể mới trên đảo.
この虫は個体によって色が違います。
Loài côn trùng này màu sắc khác nhau tùy từng cá thể.