Từ vựng
先程 (さきほど, sakihodo) nghĩa là gì?
先程 (さきほど, sakihodo) trong tiếng Nhật nghĩa là vừa nãy, cách đây một lúc.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | さきほど |
|---|
| Romaji | sakihodo |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTsakihodo
vừa nãy, cách đây một lúc
Câu ví dụ
部長は先程、出かけました。
Trưởng phòng vừa mới ra ngoài.
先程のお電話、ありがとうございました。
Cảm ơn vì cuộc gọi vừa nãy ạ.