Từ vựng
剃る (そる, soru) nghĩa là gì?
剃る (そる, soru) trong tiếng Nhật nghĩa là cạo.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | そる |
|---|
| Romaji | soru |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsoru
cạo
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ to shave
Câu ví dụ
父は毎朝ひげを剃ります。
Bố tôi cạo râu mỗi sáng.
選手は頭を剃って試合に出た。
Vận động viên cạo đầu rồi ra thi đấu.