Từ vựng
接する (せっする, sessuru) nghĩa là gì?
接する (せっする, sessuru) trong tiếng Nhật nghĩa là tiếp xúc, giáp với; đối đãi.
| Cách đọc | せっする |
|---|---|
| Romaji | sessuru |
| Từ loại | tự động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
接するせっする
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngsessuru
tiếp xúc, giáp với; đối đãi
- 1vs-s · tự động từ tiếp giáp, giáp ranh, kề sát, chạm vàoto touch; to come in contact with; to border on
- 2vs-s · tự động từ tiếp đãi, cư xử với, đối đãi (khách, người khác)to receive (e.g. visitor); to attend to; to serve
- 3vs-s · tự động từ nhận được, nghe được (tin tức)to receive (news); to get; to hear
- 4vs-s · tự động từ gặp phải, bắt gặp (tình huống)to encounter; to come across
- 5vs-s · tự động từ (toán) tiếp xúc với (đường tròn, đường cong)to be tangent to
Câu ví dụ
彼はお客に優しく接する。
Anh ấy đối đãi với khách một cách ân cần.
この土地は海に接しています。
Vùng đất này giáp với biển.