Từ vựng
構造 (こうぞう, kouzou) nghĩa là gì?
構造 (こうぞう, kouzou) trong tiếng Nhật nghĩa là cấu trúc, kết cấu.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こうぞう |
|---|
| Romaji | kouzou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkouzou
cấu trúc, kết cấu
- 1danh từ structure; construction; makeup
Câu ví dụ
この建物の構造は複雑です。
Kết cấu tòa nhà này phức tạp.
機械の構造を勉強しています。
Tôi đang học cấu trúc của máy móc.