Từ vựng
背負う (せおう, seou) nghĩa là gì?
背負う (せおう, seou) trong tiếng Nhật nghĩa là cõng trên lưng; gánh vác trách nhiệm.
| Cách đọc | せおう |
|---|---|
| Romaji | seou |
| Từ loại | động từ nhóm 1, tha động từ |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
背負うせおう
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngseou
cõng trên lưng; gánh vác trách nhiệm
- 1động từ nhóm 1 · tha động từ cõng, vác trên lưng, đeo sau lưngto carry on one's back
- 2động từ nhóm 1 · tha động từ gánh vác, mang trên vai (trách nhiệm, gánh nặng)to be burdened with; to take responsibility for
- 3động từ nhóm 1 · tha động từ có… ở phía sau lưng, quay lưng vào (cảnh vật phía sau)to have (something) in the background; to be in front (of something)
- 4động từ nhóm 1 · tự động từ tự phụ, vênh vang, tự cho mình là ghê gớmto be conceited; to think highly of oneself
Câu ví dụ
子どもをおんぶで背負います。
Tôi cõng con trên lưng.
彼はチームの責任を背負っています。
Anh ấy gánh vác trách nhiệm của cả đội.