Từ vựng
紺 (こん, kon) nghĩa là gì?
紺 (こん, kon) trong tiếng Nhật nghĩa là màu xanh navy, xanh đậm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こん |
|---|
| Romaji | kon |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngkon
màu xanh navy, xanh đậm
- 1danh từ · tính từ の navy blue; deep blue
Câu ví dụ
学校の制服は紺色です。
Đồng phục trường là màu xanh navy.
紺のスーツを着て面接に行った。
Tôi mặc bộ vest xanh đậm đi phỏng vấn.